crabby person

Học thuật
Thân thiện
crabby person

A crabby person frowns at the cheerful children playing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bẳn tính, người hay cáu kỉnh: Một người thường xuyên tâm trạng xấu, dễ nổi nóng, khó chịu hay phàn nàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • My neighbor is a real crabby person in the morning. (Hàng xóm của tôi một người rất bẳn tính vào buổi sáng.)
    • Don't be such a crabby person; try to see the positive side. (Đừng làm người bẳn tính như vậy; hãy thử nhìn vào mặt tích cực đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a bit of a crabby person": hơi tính hay cáu kỉnh.
    • Ever since he retired, he's become a bit of a crabby person. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy đã trở nên hơi một người hay cáu kỉnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Crabby (tính từ): cáu kỉnh, bẳn tính.
    • a crabby old man (một ông lão cáu kỉnh)
  • Grouch (danh từ): người hay càu nhàu, người khó tính.
  • Curmudgeon (danh từ): người lão làng, khó tính hay gắt gỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Grouchy person: người hay càu nhàu.
  • Cantankerous person: người hay gây gổ, cãi cọ.
  • Irritable person: người dễ cáu, dễ bị kích động.
Thành ngữ liên quan
  • To have a crabby disposition: tính khí cáu kỉnh.
    • He has a crabby disposition, so it's hard to work with him. (Anh ta tính khí cáu kỉnh, nên rất khó làm việc cùng.)
crabby person

A crabby person frowns at the cheerful children playing.

Noun
  1. người bẳn tính

Từ đồng nghĩa